PHÒNG GD&ĐT QUẬN BA ĐÌNH

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông 

năm học 2017 – 2018

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1558

387

388

505

278

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1534

98,5%

381

98,4%

382

98,5%

493

97,6%

278

100%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

24

1,54%

6

1,55%

6

1,55%

12

2,38%

0

0%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1558

387

388

505

278

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1012

65%

220

56,8%

268

69,1%

307

60,8%

217

78,1%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

450

28,9%

133

34,4%

98

25,3%

165

32,7%

54

19,4%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

73

4,69%

28

7,24%

16

4,12%

22

4,36%

7

2,52%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

23

1,48%

6

1,55%

6

1,55%

11

2,18%

0

0%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1558

387

388

505

278

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1555

99,8%

387

100%

387

99,74%

503

99,6%

217

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

895

57,44%

220

56,85%

189

48,71%

269

53,57%

217

78,06%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

405

25,99%

130

33,59%

73

18,81%

148

29,31%

54

19,42%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

23

1,47%

6

1,55%

7

1,8%

10

1,98%

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0,19%

0

0%

1

0,25%

2

0,39%

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

12/5

4/0

3/2

3/2

2/1

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

1558

387

388

505

278

1

Học sinh đạt giải cấp Quận

28

 4

5

10

9

2

Học sinh đạt giải cấp Thành phố

1

0

0

0

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

2

0

0

1

1

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

278

0

0

0

278

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

278

0

0

0

278

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

217

0

0

0

217

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

54

0

0

0

54

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

7

0

0

0

7

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

806/752

205/182

210/178

253/252

138/140

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

3

0

1

1

1

 

 

Ba Đình, ngày 30 tháng 5 năm 2018

Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký và đóng dấu)

Phạm Thị Hương Giang